Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunk

/hʌɳk/ GRECollins ★ phổ biến #12464
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hunk

/hʌɳk/

danh từ

  • miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
    • a hunk of bread: một khoanh bánh mì to
Định nghĩa tiếng Anh

n. a well-built sexually attractive man n. a large piece of something without definite shape

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...