Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #427

effect

/i'fekt/

danh từ

  • kết quả
    • cause and effect: nguyên nhân và kết quả
  • hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
    • of no effect: không có hiệu quả
    • with effect from today: có hiệu lực kể từ ngày hôm nay
  • tác động, ảnh hưởng; ấn tượng
    • the effect of light on plants: ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
  • mục đích, ý định
    • to this effect: vì mục đích đó
  • (số nhiều) của, của cải, vật dụng
    • personal effects: vật dụng riêng
  • (vật lý) hiệu ứng

thành ngữ

  1. to bring into effect; to carry into effect
    • thực hiện, thi hành
  2. to come into effect
  3. to take effect
    • (xem) come
  4. to give effect to
    • làm cho có hiệu lực, thi hành
      • in effect: thực thế; vì mục đích thiết thực
  5. to no effect
    • không hiệu quả, không có kết quả

ngoại động từ

  • thực hiện
  • đem lại
    • to effect a change: đem lại sự thay đổi

thành ngữ

  1. to effect an insurance
  2. to effect a policy of insurrance
    • ký một hợp đồng bảo hiểm
Trái nghĩa cause
Định nghĩa tiếng Anh

n. an impression (especially one that is artificial or contrived)\nn. the central meaning or theme of a speech or literary work\nn. (of a law) having legal validity\nn. a symptom caused by an illness or a drug

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...