incredibly
/in'kredәbli/ phổ biến #4271
Nghĩa thường dùng
cực kỳ, đến khó tin
trạng từ
“The view from the top of the mountain was incredibly beautiful.”Khung cảnh từ đỉnh núi đẹp đến khó tin.
Đồng nghĩa
extremelyunbelievablyremarkablyimmensely
Trái nghĩa
slightlybarelymoderately
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incredibly
//
* phó từ- khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. not easy to believe