Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inequity

/in'ekwiti/ GRE phổ biến #12110

Nghĩa thường dùng

sự bất công, sự không công bằng danh từ

“The report highlighted the inequities in healthcare access.”Báo cáo đã nêu bật những bất công trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Biến thể từ inequities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inequity

/in'ekwiti/

danh từ

  • tính không công bằng; sự không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh

n injustice by virtue of not conforming with rules or standards

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...