Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3524

initiate

/i'niʃiit/

danh từ

  • người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
  • người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo

tính từ

  • đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
  • đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo

ngoại động từ

  • bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
  • vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)
  • làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
Đồng nghĩa beginstartcommencelaunch
Trái nghĩa endconcludeterminate
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who has been admitted to membership in a scholarly field\nn. people who have been introduced to the mysteries of some field or activity\nv. take the lead or initiative in; participate in the development of\nv. accept people into an exclusive society or group, usually with some rite

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...