initiate
/i'niʃiit/
danh từ
- người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
- người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo
tính từ
- đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
- đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo
ngoại động từ
- bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
- vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)
- làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
Biến thể từ
initiated quá khứ phân từ
initiating hiện tại phân từ
initiated quá khứ
initiates ngôi 3 số ít
initiates số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has been admitted to membership in a scholarly field\nn. people who have been introduced to the mysteries of some field or activity\nv. take the lead or initiative in; participate in the development of\nv. accept people into an exclusive society or group, usually with some rite