initiate
Nghĩa thường dùng
“The government initiated a major reform program.”Chính phủ đã khởi xướng một chương trình cải cách lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
initiate
/i'niʃiit/
danh từ
- người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
- người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo
tính từ
- đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
- đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo
ngoại động từ
- bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
- vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)
- làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has been admitted to membership in a scholarly field n. people who have been introduced to the mysteries of some field or activity v. take the lead or initiative in; participate in the development of v. accept people into an exclusive society or group, usually with some rite