input
/'input/ Collins ★★ phổ biến #4120
“inputting” là hiện tại phân từ của input — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đầu vào, sự đóng góp
danh từ
“We value input from all team members.”Chúng tôi đánh giá cao sự đóng góp từ tất cả thành viên nhóm.
Biến thể từ
inputs số nhiều
input quá khứ phân từ
inputting hiện tại phân từ
input quá khứ
inputs ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
contributionfeedbackdatainformation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
input
/'input/
danh từ
- cái cho vào
- lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)
- (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
- (Ê-cốt) số tiền cúng
động từ
- cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a component of production; something that goes into the production of output v. enter (data or a program) into a computer