insist on in
/ɪnˈsɪst ɒn/
Nghĩa thường dùng
khăng khăng
động từ
“She insisted on attending the meeting despite feeling unwell.”Cô ấy khăng khăng muốn tham dự cuộc họp mặc dù cảm thấy không khỏe.
Biến thể từ
insisted quá khứ
insisted quá khứ phân từ
insisting hiện tại phân từ
insists ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- khăng khăng
- insist on something: khăng khăng về điều gì
- insist on doing something: khăng khăng làm điều gì
- nhấn mạnh