Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insist on in

/ɪnˈsɪst ɒn/

Nghĩa thường dùng

khăng khăng động từ

“She insisted on attending the meeting despite feeling unwell.”Cô ấy khăng khăng muốn tham dự cuộc họp mặc dù cảm thấy không khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • khăng khăng
    • insist on something: khăng khăng về điều gì
    • insist on doing something: khăng khăng làm điều gì
  • nhấn mạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...