Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intimate

/'intimit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4217

Nghĩa thường dùng

thân mật tính từ

“They have an intimate relationship built on trust and understanding.”Họ có một mối quan hệ thân mật được xây dựng trên sự tin tưởng và hiểu biết.

Đồng nghĩa closefamiliarprivatecozy
Trái nghĩa distantformalcold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intimate

/'intimit/

tính từ

  • thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc
  • riêng tư, riêng biệt; ấm cúng
  • chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm
  • (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)

danh từ

  • người thân, người tâm phúc
  • người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)

ngoại động từ

  • báo cho biết, cho biết
  • gợi cho biết, gợi ý
Định nghĩa tiếng Anh

v. give to understand s. marked by close acquaintance, association, or familiarity s. involved in a sexual relationship s. thoroughly acquainted through study or experience

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...