Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formal

/'fɔ:məl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2211

Nghĩa thường dùng

trang trọng tính từ

“The event requires formal attire.”Sự kiện yêu cầu trang phục trang trọng.

Đồng nghĩa officialceremonialproper
Trái nghĩa informalcasual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formal

/'fɔ:məl/

tính từ

  • hình thức
    • a formal resemblance: giống nhau về hình thức
  • theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng
  • đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối
    • a formal garden: một khu vườn ngay hàng thẳng lối
  • chiếu lệ có tính chất hình thức
  • câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính
  • chính thức
    • a formal call: một cuộc thăm viếng chính thức, một cuộc thăm viếng theo nghi thức
  • (triết học) thuộc bản chất
    • formal cause: ý niệm
Định nghĩa tiếng Anh

a. being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress) s. characteristic of or befitting a person in authority a. (of spoken and written language) adhering to traditional standards of correctness and without casual, contracted, and colloquial forms s. logically deductive

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...