Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2211

formal

/'fɔ:məl/

tính từ

  • hình thức
    • a formal resemblance: giống nhau về hình thức
  • theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng
  • đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối
    • a formal garden: một khu vườn ngay hàng thẳng lối
  • chiếu lệ có tính chất hình thức
  • câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính
  • chính thức
    • a formal call: một cuộc thăm viếng chính thức, một cuộc thăm viếng theo nghi thức
  • (triết học) thuộc bản chất
    • formal cause: ý niệm
Đồng nghĩa officialceremonialproper
Trái nghĩa informalcasual
Định nghĩa tiếng Anh

a. being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress)\ns. characteristic of or befitting a person in authority\na. (of spoken and written language) adhering to traditional standards of correctness and without casual, contracted, and colloquial forms\ns. logically deductive

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...