Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

familiar

/fə'miljə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1492

Nghĩa thường dùng

quen thuộc tính từ

“This place looks familiar to me.”Nơi này trông quen thuộc với tôi.

Biến thể từ familiars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

familiar

/fə'miljə/

tính từ

  • thuộc gia đình
  • thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
  • thông thường
  • không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
  • (: with) là tình nhân của, ăn mằm với

danh từ

  • bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
  • người hầu (trong nhà giáo hoàng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person attached to the household of a high official (as a pope or bishop) who renders service in return for support n. a spirit (usually in animal form) that acts as an assistant to a witch or wizard a. well known or easily recognized a. within normal everyday experience; common and ordinary; not strange

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...