Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1492

familiar

/fə'miljə/

tính từ

  • thuộc gia đình
  • thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
  • thông thường
  • không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
  • (: with) là tình nhân của, ăn mằm với

danh từ

  • bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
  • người hầu (trong nhà giáo hoàng)
Biến thể từ familiars số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person attached to the household of a high official (as a pope or bishop) who renders service in return for support\nn. a spirit (usually in animal form) that acts as an assistant to a witch or wizard\na. well known or easily recognized\na. within normal everyday experience; common and ordinary; not strange

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...