familiar
Nghĩa thường dùng
“This place looks familiar to me.”Nơi này trông quen thuộc với tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
familiar
/fə'miljə/
tính từ
- thuộc gia đình
- thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
- thông thường
- không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
- (: with) là tình nhân của, ăn mằm với
danh từ
- bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
- người hầu (trong nhà giáo hoàng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person attached to the household of a high official (as a pope or bishop) who renders service in return for support n. a spirit (usually in animal form) that acts as an assistant to a witch or wizard a. well known or easily recognized a. within normal everyday experience; common and ordinary; not strange