Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #3811

invisible

/in'vizəbl/

tính từ

  • không thể trông thấy được, tính vô hình
  • không thể gặp được (ở một lúc nào đó)

danh từ

  • vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình
  • (the invisible) thế giới vô hình
Biến thể từ invisibles số nhiều
Đồng nghĩa hiddenunseenimperceptible
Trái nghĩa visibleobvious
Định nghĩa tiếng Anh

a. impossible or nearly impossible to see; imperceptible by the eye

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...