invisible
/in'vizəbl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3811
Nghĩa thường dùng
vô hình
tính từ
“The wind is invisible, but you can feel its effects.”Gió thì vô hình, nhưng bạn có thể cảm nhận được tác động của nó.
Biến thể từ
invisibles số nhiều
Đồng nghĩa
hiddenunseenimperceptible
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invisible
/in'vizəbl/
tính từ
- không thể trông thấy được, tính vô hình
- không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
danh từ
- vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình
- (the invisible) thế giới vô hình
Định nghĩa tiếng Anh
a. impossible or nearly impossible to see; imperceptible by the eye