Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invisible

/in'vizəbl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3811

Nghĩa thường dùng

vô hình tính từ

“The wind is invisible, but you can feel its effects.”Gió thì vô hình, nhưng bạn có thể cảm nhận được tác động của nó.

Biến thể từ invisibles số nhiều
Đồng nghĩa hiddenunseenimperceptible
Trái nghĩa visibleobvious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invisible

/in'vizəbl/

tính từ

  • không thể trông thấy được, tính vô hình
  • không thể gặp được (ở một lúc nào đó)

danh từ

  • vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình
  • (the invisible) thế giới vô hình
Định nghĩa tiếng Anh

a. impossible or nearly impossible to see; imperceptible by the eye

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...