Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visible

/'vizəbl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2304

Nghĩa thường dùng

có thể nhìn thấy tính từ

“The damage is visible from a distance.”Thiệt hại có thể nhìn thấy từ xa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visible

/'vizəbl/

tính từ

  • thấy được, có thể trông thấy được
    • visible to naked eye: thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)
    • to become visible: xuất hiện
  • rõ ràng, rõ rệt
    • without visible cause: không có nguyên nhân rõ rệt
  • sẵn sàng tiếp khách
    • is the visible?: bà ta có sẵn sàng tiếp khách không?
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being seen; or open to easy view s. obvious to the eye s. present and easily available

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...