Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #656

involve

/in'vɔlv/

ngoại động từ

  • gồm, bao hàm
  • làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
  • ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
    • he was involved in working out a solution to the problem: anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
  • đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
    • expansion is business involves expenditure: sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
  • cuộn vào, quấn lại
Đồng nghĩa includerequire
Trái nghĩa excludeomit
Định nghĩa tiếng Anh

v. connect closely and often incriminatingly\nv. engage as a participant\nv. contain as a part\nv. occupy or engage the interest of

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...