Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

involve

/in'vɔlv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #656

Nghĩa thường dùng

Liên quan động từ

“Involves teamwork.”Liên quan đến làm việc nhóm.

Đồng nghĩa includerequire
Trái nghĩa excludeomit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

involve

/in'vɔlv/

ngoại động từ

  • gồm, bao hàm
  • làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
  • ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
    • he was involved in working out a solution to the problem: anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
  • đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
    • expansion is business involves expenditure: sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
  • cuộn vào, quấn lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. connect closely and often incriminatingly v. engage as a participant v. contain as a part v. occupy or engage the interest of

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...