involvement
/in'vɔlvmənt/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2311
“involvements” là số nhiều của involvement — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự tham gia
danh từ
“Her involvement in the community is commendable.”Sự tham gia của cô ấy trong cộng đồng là đáng khen.
Biến thể từ
involvements số nhiều
Đồng nghĩa
participationengagementinclusionassociation
Trái nghĩa
exclusiondetachmentdisinterest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
involvement
/in'vɔlvmənt/
danh từ
- sự gồm, sự bao hàm
- sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng
- sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào
- tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn
- sự cuộn vào, sự quấn lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a connection of inclusion or containment