Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“laughs” là ngôi 3 số ít của laugh — đang hiển thị từ gốc:
Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #861

laugh

/lɑ:f/

danh từ

  • tiếng cười
    • to burst into a laugh: cười phá lên
    • to have a good laugh at somebody: được cười ai một trận thoả thích
    • to have (get) the laugh of (at, on) somebody; to have (get) the laugh on someone's side: cười lại ai (nghĩa bóng) quật lại thắng thế ai
    • to force a laugh: gượng cười

động từ

  • cười, cười vui, cười cợt
    • to laugh oneself into fits (convulsions): cười đau cả bụng
    • to burst out laughing: cười phá lên
    • to laugh a bitter laugh: cười cái cười chua chát
    • to laugh oneself helpless: cười phát sặc lên, cười phát ho lên

thành ngữ

  1. to laugh at
    • cười, cười nhạo, cười coi thường
  2. to laugh away
    • cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì)
      • to laugh away one's fears and anxiety: cười để xua đuổi những nỗi lo âu sợ hãi
  3. to laugh down
    • cười át đi
  4. to laugh off
    • cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà
  5. to laugh over
    • cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì)
  6. to laugh in someone's face
    • cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai
  7. to laugh in one's sleeve
    • cười thầm
  8. to laugh on the other side (corner) of the mouth
  9. to laugh on the wrong side of one's mouth (face)
    • đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu
  10. to laugh somebody out of court
    • bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa
  11. to laugh somebody out of some habit
    • cười người nào để cho bỏ một thói gì đi
  12. he laughs best who laughts last
    • (tục ngữ) cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười
Đồng nghĩa chucklegigglesnickerroar
Trái nghĩa cryfrownsob
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sound of laughing\nn. a facial expression characteristic of a person laughing\nv. produce laughter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...