lavish
/'læviʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9031
Nghĩa thường dùng
xa hoa, linh đình
tính từ
“They threw a lavish party.”Họ tổ chức một bữa tiệc linh đình.
Biến thể từ
lavished quá khứ phân từ
lavished quá khứ
lavishing hiện tại phân từ
lavishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lavish
/'læviʃ/
tính từ
- xài phí, lãng phí, hoang toàng
- to be lavish in spending one's money: ăn tiêu lãng phí hoang toàng
- to live in lavish style: sống hoang toàng
- nhiều, quá nhiều
- to be lavish in (of) one's praise: khen ngợi quá nhiều lời
ngoại động từ
- tiêu xài hoang phí, lãng phí
- to lavish money upon one's pleasures: xài tiền hoang phí vào những thú vui
- cho nhiều, cho rộng rãi
- to lavish care and affection on one's children: nuông chiều con cái
Định nghĩa tiếng Anh
v. expend profusely; also used with abstract nouns s. very generous s. characterized by extravagance and profusion