Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

left blank

Nghĩa thường dùng

để lại trống cụm từ

“The top sheet of paper has been left blank.”Tờ giấy trên cùng đã được để lại trống.

Đồng nghĩa unfilledemptyvacant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • để lại trống
    • left blank: để lại trống
  • không có nội dung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...