Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

left unoccupied

cụm từ

  • bị bỏ trống, không được sử dụng (thường nói về nơi chốn, vật gì đó)
    • leave something unoccupied: để cái gì đó bỏ trống
    • remain unoccupied: vẫn còn bỏ trống
  • bị bỏ mặc, không ai quan tâm đến
Trái nghĩa occupiedusedfilled
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...