Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

used

/ju:zd/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #1828

Nghĩa thường dùng

đã sử dụng động từ

“I used this pen.”Tôi đã sử dụng cây bút này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

used

/ju:zd/

tính từ

  • thường dùng, đang dùng
  • cũ, đ dùng rồi (đồ vật)
    • used clothes: áo quần cũ
  • quen
    • used to danger: quen với nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

a. employed in accomplishing something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...