used
/ju:zd/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #1828
Nghĩa thường dùng
đã sử dụng
động từ
“I used this pen.”Tôi đã sử dụng cây bút này.
Đồng nghĩa
secondhandemployedutilizedaccustomed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
used
/ju:zd/
tính từ
- thường dùng, đang dùng
- cũ, đ dùng rồi (đồ vật)
- used clothes: áo quần cũ
- quen
- used to danger: quen với nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
a. employed in accomplishing something