Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lemon

/'lemən/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3179

Nghĩa thường dùng

chanh danh từ

“She added lemon juice to the salad for extra flavor.”Cô ấy đã thêm nước chanh vào salad để tăng thêm hương vị.

Biến thể từ lemons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lemon

/'lemən/

danh từ

  • cá bơn lêmon

danh từ

  • quả chanh; cây chanh
  • màu vàng nhạt
  • (từ lóng) cô gái vô duyên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
    • to hand someone a lemon: (từ lóng) cho ai một vật vô dụng; đánh lừa ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. yellow oval fruit with juicy acidic flesh n. a small evergreen tree that originated in Asia but is widely cultivated for its fruit n. a distinctive tart flavor characteristic of lemons n. an artifact (especially an automobile) that is defective or unsatisfactory

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...