reliable
/ri'laiəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3504
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy
tính từ
“He is a reliable friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Đồng nghĩa
dependabletrustworthyfaithfulconsistent
Trái nghĩa
unreliableundependableuntrustworthy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reliable
/ri'laiəbl/
tính từ
- chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...)
- a reliable man: một người đáng tin cậy
- reliable information: tin tức chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh
a. worthy of reliance or trust