Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limen

/'laimen/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limen

/'laimen/

danh từ

  • (tâm lý học) ngưỡng kích thích dưới
Định nghĩa tiếng Anh

n the smallest detectable sensation n a long narrow lagoon near the mouth of a river

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...