Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loath

/louθ/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16958
Biến thể từ loaths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loath

/louθ/

tính từ

  • ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
    • loath to come: đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
    • nothing loath: sãn sàng, vui lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s. unwillingness to do something contrary to your custom

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...