Từ điển Anh–Việt

109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

lowness

/'lounis/

tính từ

  • sự thấp bé, sự nhỏ thấp
  • tính trầm, tính thấp (âm thanh)
  • tính hạ (giá cả)
  • tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn
  • sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản
    • lowness of spririts: sự chán nản
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being low.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...