Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marked

/mɑ:kt/ GRECollins ★★★ phổ biến #6481

Nghĩa thường dùng

đánh dấu động từ

“She marked the important dates on her calendar.”Cô ấy đã đánh dấu những ngày quan trọng trên lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marked

/mɑ:kt/

tính từ

  • rõ ràng, rõ rệt
    • a marked difference: một sự khác nhau rõ rệt
  • bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. strongly marked; easily noticeable s. singled out for notice or especially for a dire fate a. having or as if having an identifying mark or a mark as specified; often used in combination

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...