Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meteor

/'mi:tjə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8626

Nghĩa thường dùng

Thiên Thạch/ Sao Băng danh từ

“A meteor can create a spectacular display in the night sky when it enters the Earth's atmosphere at high speed.”Một thiên thạch có thể tạo ra một màn trình diễn ngoạn mục trên bầu trời đêm khi nó đi vào bầu khí quyển của Trái Đất với tốc độ cao.

Biến thể từ meteors số nhiều
Đồng nghĩa shooting starfalling star
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meteor

/'mi:tjə/

danh từ

  • sao sa, sao băng
  • hiện tượng khí tượng
  • (thông tục) người bỗng nổi tiếng như cồn; vật bổng nổi tiếng như cồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a streak of light in the sky at night that results when a meteoroid hits the earth's atmosphere and air friction causes the meteoroid to melt or vaporize or explode

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...