Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle age

Nghĩa thường dùng

trong độ tuổi trung niên tính từ

“The man looks middle-aged.”Người đàn ông trông có vẻ trung niên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • trong độ tuổi trung niên
    • middle-aged man: người đàn ông trung niên
    • middle-aged woman: người phụ nữ trung niên
  • không còn trẻ nhưng cũng chưa già
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...