Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

midst

/midst/ Collins ★★ phổ biến #4342
Đồng nghĩa centermiddleheartcore
Trái nghĩa edgeperipheryoutside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

midst

/midst/

danh từ

  • giữa
    • in the midst of: ở giữa; giữa lúc
    • in their midst; in the midst of them: ở giữa bọn họ

danh từ

  • (thơ ca) (như) amid
Định nghĩa tiếng Anh

n. the location of something surrounded by other things

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...