mime
/'maim/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20294
Nghĩa thường dùng
diễn xuất không lời
động từ
“She can mime various emotions effectively.”Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.
Biến thể từ
miming hiện tại phân từ
mimed quá khứ
mimes ngôi 3 số ít
mimes số nhiều
mimed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mime
/'maim/
danh từ
- kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
- diễn viên kịch điệu bộ
- người giỏi bắt chước; anh hề
nội động từ
- diễn kịch điệu bộ
- bắt chước điệu b
Định nghĩa tiếng Anh
n. an actor who communicates entirely by gesture and facial expression n. a performance using gestures and body movements without words v. act out without words but with gestures and bodily movements only