mortal
/'mɔ:tl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9517
Nghĩa thường dùng
chết, có chết
tính từ
“All humans are mortal beings.”Tất cả con người đều là sinh vật có chết.
Biến thể từ
mortals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mortal
/'mɔ:tl/
tính từ
- chết, có chết
- man is mortal: người ta ai cũng chết
- the mortal remains: xác chết, tử thi
- nguy đến tính mạng, tử
- a mortal wound: vết tử thương
- a mortal enemy: kẻ tử thù, kẻ không đội trời chung
- a mortal fight: cuộc tử chiến, cuộc chiến đấu một mất một còn
- lớn, trọng đại
- a mortal sin: tội lớn, đại tội, trọng tội
- (từ lóng) ghê gớm, cực
- a mortal fight: cơn khủng hoảng ghê gớm
- (từ lóng) dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ
- for ten mortal hours: trong mười tiếng đồng hồ dài dằng dặc
danh từ
- vật có chết, con người-(đùa cợt) người
Định nghĩa tiếng Anh
a. subject to death s. unrelenting and deadly