Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mourn

/mɔ:n/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #6768

Nghĩa thường dùng

than khóc, thương tiếc động từ

“She mourned the loss of her beloved pet.”Cô ấy thương tiếc cho sự mất mát của thú cưng yêu quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mourn

/mɔ:n/

nội động từ

  • (: for, over) than khóc, thương tiếc
    • to mourn for (over) the dead: thương tiếc những người đã mất
  • để tang

ngoại động từ

  • khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa
    • to mourn the loss of one's mother: khóc mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

v. feel sadness v. observe the customs of mourning after the death of a loved one

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...