Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mt

/ɛm ti/

Nghĩa thường dùng

không có nghĩa danh từ

“MT means mountain.”MT có nghĩa là núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mt

//

* danh từúi (mount)
  • núi (mount)
Định nghĩa tiếng Anh

n a radioactive transuranic element n a unit of weight equivalent to 1000 kilograms n a state in northwestern United States on the Canadian border n the use of computers to translate from one language to another

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...