neck
/nek/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1521
“necked” là quá khứ của neck — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Cổ
danh từ
“My neck hurts.”Cổ tôi đau.
Biến thể từ
necks số nhiều
necking hiện tại phân từ
necked quá khứ
necks ngôi 3 số ít
necked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neck
/nek/
danh từ
- cổ (người, súc vật; chai, lọ)
- to break one's neck: gãy cổ, chết vì gãy cổ
- to have a stiff neck: bị bệnh cứng cổ
- the neck of a bottle: cổ chai
- thịt cổ (cừu)
- chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)
- (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh
- what a neck!: thằng táo tợn gớm!
thành ngữ
- to break the neck of
- khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
- to get (catch, take) it in the neck
- (từ lóng) bị đánh chết
- bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi
- to hảden the neck
- dở bướng, cứng đầu cứng cổ
- neck and neck
- ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa)
- neck or nothing
- được ăn cả ngã về không; một mất một còn
- to risk one's neck
- liều mạng
- to save one's neck]
- thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to stick (shoot) one's neck out
- thách đánh
- stiff neck
- (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ
- to talk through [the back of] one's neck
- (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi
- to trend on somebody's neck
- (xem) tread
- to win by a neck
- về đích hơn một đầu (đua ngựa)
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part of an organism (human or animal) that connects the head to the rest of the body n. a narrow elongated projecting strip of land n. a cut of meat from the neck of an animal n. a narrow part of an artifact that resembles a neck in position or form