numb
/nʌm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9317
Biến thể từ
numbed quá khứ phân từ
numbing hiện tại phân từ
numbs ngôi 3 số ít
numbed quá khứ
number so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
numb
/nʌm/
tính từ
- tê, tê cóng
- numb with cold: tê cóng đi vì lạnh
- tê liệt; chết lặng đi
thành ngữ
- numb hand
- (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng
ngoại động từ
- làm tê, làm tê cóng đi
- làm tê liệt; làm chết lặng đi
- to be numbed with grief: chết lặng đi vì đau buồn
Định nghĩa tiếng Anh
v. make numb or insensitive s. so frightened as to be unable to move; stunned or paralyzed with terror; petrified