odium
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
odium
/'oudjəm/
danh từ
- sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu
- to expose somebody to odium: dè bỉu ai, chê bai ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. state of disgrace resulting from detestable behavior
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. state of disgrace resulting from detestable behavior
Đang tải...