Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oem

/,әj,i:'em/

Nghĩa thường dùng

nhà sản xuất thiết bị gốc danh từ

“The OEM provides parts for the manufacturer.”Nhà sản xuất thiết bị gốc cung cấp linh kiện cho nhà sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oem

//

  • hãng chế tạo thiết bị gốc Công ty thực sự chế tạo một bộ phận phần cứng nào đó khác với những người buôn lại làm tăng giá trị hàng hoá (VAR) họ cải tiến, sắp xếp cấu tạo, đóng gói lại, bán ra bộ phận phần cứng đó

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...