Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1596

enemy

/'enimi/

danh từ

  • kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
    • to be one's own enemy: tự mình làm hại mình
  • (thông tục) thì giờ
    • how goes the enemy?: mấy giờ rồi?
    • to kill the enemy: giết thì giờ

thành ngữ

  1. the Enemy
    • ma vương

tính từ

  • của địch, thù địch
Biến thể từ enemies số nhiều
Đồng nghĩa foeadversaryopponentrival
Trái nghĩa friendallysupporter
Định nghĩa tiếng Anh

n. an opposing military force\nn. an armed adversary (especially a member of an opposing military force)\nn. any hostile group of people

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...