enemy
/'enimi/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1596
Nghĩa thường dùng
kẻ thù
danh từ
“He considered him an enemy after the argument.”Anh ấy coi anh ta là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.
Biến thể từ
enemies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enemy
/'enimi/
danh từ
- kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
- to be one's own enemy: tự mình làm hại mình
- (thông tục) thì giờ
- how goes the enemy?: mấy giờ rồi?
- to kill the enemy: giết thì giờ
thành ngữ
- the Enemy
- ma vương
tính từ
- của địch, thù địch
Định nghĩa tiếng Anh
n. an opposing military force n. an armed adversary (especially a member of an opposing military force) n. any hostile group of people