Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enemy

/'enimi/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1596

Nghĩa thường dùng

kẻ thù danh từ

“He considered him an enemy after the argument.”Anh ấy coi anh ta là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.

Biến thể từ enemies số nhiều
Đồng nghĩa foeadversaryopponentrival
Trái nghĩa friendallysupporter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enemy

/'enimi/

danh từ

  • kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
    • to be one's own enemy: tự mình làm hại mình
  • (thông tục) thì giờ
    • how goes the enemy?: mấy giờ rồi?
    • to kill the enemy: giết thì giờ

thành ngữ

  1. the Enemy
    • ma vương

tính từ

  • của địch, thù địch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an opposing military force n. an armed adversary (especially a member of an opposing military force) n. any hostile group of people

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...