counter
//
- máy tính; máy đếm; (lý thuyết trò chơi) quân cờ nhảy || ngược lại
- alpha c. máy đếm hạt anpha
- batching c. máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm
- battery operated c. máy đếm chạy bằng pin
- beta c. máy đếm hạt bêta
- bidirectional c. máy đếm hai chiều
- continuos c. máy tính liên tục
- digit c. máy đếm chữ số
- directional c. máy đếm có vận hành định hướng
- discharge c. máy đếm phóng điện
- dust c. máy đếm bụi
- electromagnetic c. máy đếm điện tử
- flat response c. máy đếm có đặc trưng nằm ngang
- flip-flop c. máy đếm trigơ
- frequency c. máy đếm tần số
- friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay
- functional c. máy đếm hàm
- gamma c máy đếm hạt gama
- gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển được
- impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung
- ion c. máy đếm ion
- lock-on c. máy đếm đồng bộ hoá
- modul 2 c. máy tính theo môdul 2
- non-directional c. máy đếm không có phương
- part c. máy đếm các chi tiết
- portable c. máy tính cầm tay
- predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ
- production c. máy đếm sản phẩm
- proportional c. máy đếmtỷ lệ
- radiation c. máy tính bức xạ
- revolution c. máy đếm vòng quay
- scale-of-two c. máy đếm nhị phân
- scintillation c. máy đếm nhấp nháy
- seconds c. máy đếm giây
- spark c. máy đếm nhấp nháy
- speed c. máy đếm vòng quay
- start-stop c. máy đếm khởi dừng
- step c. máy đếm bước
- storage c. máy đếm tích luỹ
- television c. máy đếm vô tuyến truyền hình
- tubeless c. máy đếm không đền
Biến thể từ
countered quá khứ
counters số nhiều
countered quá khứ phân từ
countering hiện tại phân từ
counters ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. table consisting of a horizontal surface over which business is transacted\nn. game equipment (as a piece of wood, plastic, or ivory) used for keeping a count or reserving a space in various card or board games\nn. a calculator that keeps a record of the number of times something happens\nn. a person who counts things