back
/bæk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #108
Nghĩa thường dùng
Lưng
danh từ
“My back hurts.”Lưng tôi đau.
Biến thể từ
backed quá khứ phân từ
backs số nhiều
backed quá khứ
backing hiện tại phân từ
backs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
back
/bæk/
danh từ
- lưng (người, vật)
- ván lưng, ván ngựa (ghế)
- đằng sau
- at the back of the house: ở đằng sau nhà
- mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
- the back of an envelope: mặt sau cái phong bì
- chỗ trong cùng
- at the back of the stage: ở chỗ trong cùng của sân khấu
- (thể dục,thể thao) hậu vệ
thành ngữ
- back and belly
- cái ăn cái mặc
- at the back of one's mind
- trong thâm tâm, trong đáy lòng
- to be at the back of somebody
- đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
- đuổi theo sát ai
- to be at the back of something
- biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
- to be on one's back
- nằm ngửa
- bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực
- ốm liệt giường
- behind one's back
- làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
- to break somebody's back
- bắt ai làm việc cật lực
- đánh gãy sống lưng ai
- to crouch one's back before somebody
- luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
- to get (set) somebody's back up
- làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
- to get (put, set) one's back up
- nổi giận, phát cáu
- to get to the back of something
- hiểu được thực chất của vấn đề gì
- to give (make) a back
- cúi xuống (chơi nhảy cừu)
- to put one's back into something
- miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
- to rob one's belly to cover one's back
- (xem) rob
- to talk throught the back of one's neck
- (xem) neck
- to turn one's back upon somebody
- quay lưng lại với ai
- with one's back against (to) the wall
- lâm vào thế cùng
- there is something at the back of it
- trong việc này có điều gì uẩn khúc
tính từ
- sau; hậu
- back yard: sân sau
- back room: phòng ở phía sau
- back street: phố vắng vẻ, phố lẻ
- to take a back seat: ngồi ở hàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
- còn chịu lại, còn nợ lại
- back rent: tiền thuê nhà còn chịu lại
- để quá hạn, cũ, đã qua
- ngược, lộn lại, trở lại
- a back current: dòng nước ngược
phó từ
- lùi lại, về phía sau
- keep back!: lùi lại!
- to step back a pace: lùi lại một bước
- trước (thời gian)
- some few years back: vài năm trước
- trả lại, trở lại, ngược lại
- to go back: trở lại, đi về
- to send back: gửi trả lại
- to bow back: cái chào trả lại
- cách, xa
- the house stands back from the road: ngôi nhà ở xa đường cái
thành ngữ
- back and forth
- tới lui
- to pace back and forth: đi tới đi lui
- tới lui
- to go back on a friend
- phản bạn
- to go back on one's word
- không giữ lời hứa
- there and back
- đến đó và trở lại
- it's 20 km there and back: từ đây đến đó vừa đi vừa về hết 20 kilômét
- đến đó và trở lại
ngoại động từ
- lùi
- to back a car into the garage: lùi ôtô vào nhà xe
- ủng hộ (một kế hoạch...)
- to back someone up: ủng hộ ai bằng mọi cách
- đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
- đóng gáy (quyển sách)
- cưỡi (ngựa)
- cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...)
nội động từ
- lùi lại
- dịu trở lại (gió)
thành ngữ
- to back down
- bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
- to back out
- nuốt lời
- to back out of a bargain: đã thoả thuận xong xuôi rồi lại nuốt lời
- lui, rút lui; lẩn trốn
- to back out of a duty: lẩn trốn trách nhiệm
- nuốt lời
- to back and fill
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự
Định nghĩa tiếng Anh
n. the posterior part of a human (or animal) body from the neck to the end of the spine n. the part of something that is furthest from the normal viewer n. (football) a person who plays in the backfield n. the part of a garment that covers the back of your body