Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organized

/'ɔ:^әnaizd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4910

Nghĩa thường dùng

có tổ chức tính từ

“She is very organized and never forgets anything.”Cô ấy rất có tổ chức và không bao giờ quên điều gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organized

//

* tính từ
  • có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
  • được sắp xếp, chuẩn bị
  • có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

a. formed into a structured or coherent whole a. methodical and efficient in arrangement or function s. being a member of or formed into a labor union

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...