organized
Nghĩa thường dùng
“She is very organized and never forgets anything.”Cô ấy rất có tổ chức và không bao giờ quên điều gì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organized
//
* tính từ- có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
- được sắp xếp, chuẩn bị
- có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân)
Định nghĩa tiếng Anh
a. formed into a structured or coherent whole a. methodical and efficient in arrangement or function s. being a member of or formed into a labor union