ort
/ɔ:t/
danh từ, (thường) số nhiều
- (tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi
Biến thể từ
orts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. A morsel left at a meal; a fragment; refuse; -- commonly used\n in the plural.