Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

ort

/ɔ:t/

danh từ, (thường) số nhiều

  • (tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi
Biến thể từ orts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. A morsel left at a meal; a fragment; refuse; -- commonly used\n in the plural.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...