Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overwhelm

/,ouvə'welm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4804

Nghĩa thường dùng

áp đảo, làm quá tải động từ

“Demand overwhelmed production capacity in Q3.”Nhu cầu áp đảo năng lực sản xuất trong quý 3.

Đồng nghĩa overpoweroverload
Trái nghĩa calmrelieve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overwhelm

/,ouvə'welm/

ngoại động từ

  • chôn vùi, tràn, làm ngập
    • to be overwhelmed with inquires: bị hỏi dồn dập
  • áp đảo, lấn át
Định nghĩa tiếng Anh

v. overcome, as with emotions or perceptual stimuli v. charge someone with too many tasks

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...