overwhelm
/,ouvə'welm/
ngoại động từ
- chôn vùi, tràn, làm ngập
- to be overwhelmed with inquires: bị hỏi dồn dập
- áp đảo, lấn át
Biến thể từ
overwhelmed quá khứ phân từ
overwhelmed quá khứ
overwhelms ngôi 3 số ít
overwhelming hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. overcome, as with emotions or perceptual stimuli\nv. charge someone with too many tasks