Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #3764

relieve

/ri'li:v/

ngoại động từ

  • làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
    • to relieve someone's mind: làm ai an tâm
    • to feel relieved: cảm thấy yên lòng
  • làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
    • to relieve someone's anxiety: làm cho ai bớt lo âu
    • to relieve someone of his load: làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
    • to relieve someone's of his position: cách chức ai
    • to relieve one's feelings: nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
    • to relieve someone of his cash (purse):(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
  • giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
  • giải vây
    • the town was relieved: thành phố đã được giải vây
  • đổi (gác)
  • (kỹ thuật) khai thông
  • làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng

ngoại động từ

  • đắp (khắc, chạm) nổi
  • nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide physical relief, as from pain\nv. free from a burden, evil, or distress\nv. take by stealing\nv. alleviate or remove (pressure or stress) or make less oppressive

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...