panto
/'pæntәu/
Biến thể từ
pantos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panto
//
* danh từ- kịch câm; diễn viên kịch câm
- kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh)* động từ
- ra hiệu kịch câm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abbreviation of pantomime