Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peel

/pi:l/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3920

Nghĩa thường dùng

gọt vỏ động từ

“Peel the apple before eating it.”Gọt vỏ táo trước khi ăn.

Đồng nghĩa skinrindhuskpare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peel

/pi:l/

danh từ

  • (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
  • xẻng (để xúc bánh vào lò)

danh từ ((cũng) peal)

  • cá đù
  • (Ai-len) cá hồi con

danh từ

  • vỏ (quả)
    • candied peel: mứt vỏ quả chanh

ngoại động từ

  • bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc

nội động từ

  • tróc vỏ, tróc từng mảng
  • (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. British politician (1788-1850) n. the rind of a fruit or vegetable

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...