skin
/skin/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1019
Nghĩa thường dùng
da
danh từ
“She has beautiful skin.”Cô ấy có làn da đẹp.
Biến thể từ
skins số nhiều
skinned quá khứ
skinning hiện tại phân từ
skinned quá khứ phân từ
skins ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
hideepidermisdermiscomplexion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skin
/skin/
danh từ
- da, bì
- outer skin: biểu bì
- vỏ
- orange skin: vỏ cam
- da thú
- bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
- vỏ tàu
thành ngữ
- to be no skin off someone's back
- (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
- to be only skin and bone
- gầy chỉ còn da bọc xương
- he cannot change his skin
- chết thì chết nết không chừa
- to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin
- sợ mất mạng
- to get under someone's skin
- (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý
- làm cho ai bực tức, chọc tức ai
- to have a thick skin
- cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
- to have a thin skin
- dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
- near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin
- chạy thoát
- I would not be in his skin
- tôi không muốn ở địa vị của nó
ngoại động từ
- lột da
- to skin a rabbit: lột da một con thỏ
- bóc vỏ, gọt vỏ
- (thông tục) lột quần áo (ai)
- (từ lóng) lừa đảo
- ((thường) : over) bọc lại
nội động từ
- lột da (rắn)
- đóng sẹo, lên da non (vết thương)
- (thông tục) cởi quần áo
thành ngữ
- to skin alive
- lột sống (súc vật)
- (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
- (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
- to keep one's eyes skinned
- (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a natural protective body covering and site of the sense of touch n. an outer surface (usually thin) n. a person's skin regarded as their life n. a bag serving as a container for liquids; it is made from the hide of an animal