Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rind

/raind/ GRECollins ★ phổ biến #12194

Nghĩa thường dùng

vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ danh từ

“The rind of the watermelon is not edible.”Vỏ dưa hấu thì không ăn được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rind

/raind/

danh từ

  • vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ
  • (nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt

ngoại động từ

  • bóc vỏ, gọt vỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the natural outer covering of food (usually removed before eating)

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...