rind
/raind/ GRECollins ★ phổ biến #12194
Nghĩa thường dùng
vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ
danh từ
“The rind of the watermelon is not edible.”Vỏ dưa hấu thì không ăn được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rind
/raind/
danh từ
- vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ
- (nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt
ngoại động từ
- bóc vỏ, gọt vỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the natural outer covering of food (usually removed before eating)