Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pare

/peə/ GRECollins ★ phổ biến #13217

Nghĩa thường dùng

gọt vỏ; cắt tỉa động từ

“Pare the apple carefully before you slice it.”Gọt vỏ quả táo cẩn thận trước khi thái lát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pare

/peə/

ngoại động từ

  • cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở
    • to pare a fruit: gọt vỏ quả
  • ((thường) : away, down) (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần

thành ngữ

  1. to pare away (off)
    • cắt đi, xén đi, gọt đi, cạo đi
  2. to pare to the quick
    • gọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau
Định nghĩa tiếng Anh

v. decrease gradually or bit by bit v. remove the edges from and cut down to the desired size

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...