Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolong

/prolong/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9450

Nghĩa thường dùng

kéo dài, mở rộng động từ

“They decided to prolong the meeting to discuss more issues.”Họ quyết định kéo dài cuộc họp để thảo luận thêm nhiều vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolong

/prolong/

ngoại động từ

  • kéo dài; nối dài; gia hạn
    • to prolong a straigh line: kéo dài một đường thẳng
    • to prolong a visit: kéo dài cuộc đi thăm
    • to prolong a wall: nối dài thêm một bức tường
  • phát âm kéo dài (một âm tiết...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. lengthen in time; cause to be or last longer v. lengthen or extend in duration or space

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...