prolong
Nghĩa thường dùng
“They decided to prolong the meeting to discuss more issues.”Họ quyết định kéo dài cuộc họp để thảo luận thêm nhiều vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prolong
/prolong/
ngoại động từ
- kéo dài; nối dài; gia hạn
- to prolong a straigh line: kéo dài một đường thẳng
- to prolong a visit: kéo dài cuộc đi thăm
- to prolong a wall: nối dài thêm một bức tường
- phát âm kéo dài (một âm tiết...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. lengthen in time; cause to be or last longer v. lengthen or extend in duration or space