sustain
/səs'tein/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2986
Nghĩa thường dùng
duy trì, chống đỡ
động từ
“It's hard to sustain such intense effort.”Khó duy trì nỗ lực mãnh liệt như vậy.
Biến thể từ
sustained quá khứ phân từ
sustaining hiện tại phân từ
sustained quá khứ
sustains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sustain
/səs'tein/
ngoại động từ
- chống đỡ
- giữ vững được
- enough to sustain life: đủ sống
- sustaining food: thức ăn trợ sức
- chống cự, chịu đựng
- to sustain the shock of the enemy's tanks: chịu đựng sức tấn công của xe tăng địch
- will not sustain comparison with: không thể so sánh với
- nhận, chấp nhận
- xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...)
- (thể dục,thể thao) hiện (vai kịch...)
- kéo dài
- sustained effort: sự cố gắng kéo dài, sự cố gắng bền bỉ
- chịu
- to sustain a defeat: chịu thua
- to sustain a loss: chịu mất, chịu thất thiệt
Định nghĩa tiếng Anh
v. supply with necessities and support v. admit as valid